BÁNG GIÁ DỊCH VỤ THIẾT KẾ NHÀ

Đây là dịch vụ thế mạnh của Hưng phú Thịnh , mà sản phẩm đầu ra là các bộ hồ sơ thiết kế xin phép XD, hồ sơ kỹ thuật thi công, những thành phần không thể thiếu để xây dựng công trình.

Thành phần hồ sơ bao gồm: bản vẽ hiện trạng công trình (nếu là công trình cải tạo), bản vẽ định vị, ranh giới khu đất, các bản vẽ phần kiến trúc, các bản vẽ chi tiết cấu tạo triển khai, các bản vẽ kết cấu khung chịu lực, mặt bằng trần, lát sàn, bố trí đồ đạc, kỹ thuật điện, điện thoại, tín hiệu vô tuyến, kỹ thuật chống sét, cứu hoả, … kỹ thuật cấp thoát nước, dự toán chi tiết.

Thời gian thực hiện: Đối với các dự án công trình công cộng và công nghiệp, xin liên hệ cụ thể để biết chi tiết. Riêng với nhà ở gia đình, thời gian thực hiện sẽ bao gồm 02 giai đoạn chính: lập hồ sơ thiết kế sơ bộ (05 – 10 ngày kể từ khi ký hợp đồng) và triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công (15 – 25 ngày kể từ khi thống nhất phương án sơ bộ).

Chi phí thực hiện: tính theo m2 sàn, đơn giá phụ thuộc vào nhiều yếu tố: tổng diện tích sàn, dạng nhà, số mặt tiền, xây mới hay cải tạo, hình thức kiến trúc, … Ngoài ra có nhiều gói dịch vụ cho quý khách lựa chọn. Xin xem cụ thể tại phần chi tiết dịch vụ .

Các gói thiết kế : Chúng tôi phân chia thành 03 gói thiết kế :

CƠ BẢN– Tiết kiệm chi phí tối đa : là gói thiết kế đơn giản và cơ bản nhất, là giải pháp đơn thuần dành cho các khách hàng muốn tiết kiệm chi phí thiết kế tới mức thấp nhất, nhưng vẫn đảm bảo tính chuyên nghiệp và hiệu quả.

PHỔ BIẾN – Nâng cao tiện ích : là gói thiết kế tiện lợi, với các tiện ích được nâng cao, và mức chi phí thiết kế phù hợp. Sử dụng gói thiết kế này, ngoài các hồ sơ và dịch vụ cơ bản, khách hàng còn nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn.

NÂNG CAO– Lựa chọn hoàn hảo : là lựa chọn cao cấp nhất dành cho khách hàng. Ngoài các tiện ích của gói CƠ BẢN và PHỔ BIẾN, sử dụng gói NÂNG CAO khách hàng còn được hưởng các ưu đãi đặc biệt.

A. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Gói
Gói
Gói

BẢN
PHỔ
BIẾN
NÂNG CAO
I.THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế
30 ngày
30 ngày
35 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1)
10 ngày
10 ngày
15 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2)
20 ngày
20 ngày
20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày)
«
«
«
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền
«
«
«
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai)
«
«
«
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)
«
«
«
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất)
«
«
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (sơ bộ)
«
«
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
«
«
Phối cảnh sân vườn
«
«
Cổng , tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
«
«
«
Bể nước , hòn non bộ
«
«
Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.
«
«
Bồn cỏ, cây trang trí.
«
«
Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.
«
«
Hồ sơ chi tiết các mảng trang trí ( Design theo chiều đứng)
«
«
«
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình)
«
«
«
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực)
13512141_1076349729124661_2761871032236317856_n.jpg
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước)
«
«
«
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
«
«
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công)
«
Hồ sơ hoàn công (hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình)
«
III.DỊCH VỤ KÈM THEO
«
Thủ tục xin phép xây dựng(tư vấn)
«
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng , trang thiết bị nội ngoại thất
«
«
Qùa tặng đặc biệt trị giá (không có ý nghĩa quy đổi thành tiền)
2.000.000
3.000.000
4.000.000
Đơn giá
70.000 (đ/m2)
100.000
(đ/m2)
120.000 (đ/m2)
III. Hệ số diện tích:.
1. Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 0,8.
2. Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1
3. Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,25.
4. Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
5. Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.
6. Đối với nhà phố, chỉ tính đối với nhà có một mặt tiền, thêm 10.000 (đ/m2) cho mỗi
mặt tiền thêm.
7. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, trong hồ sơ có thêm công đoạn đo vẽ hiện trạng,
do đó chi phí thiết kế nhân với hệ số 1,2 -1,5 tuỳ mức độ sau khi được tính phí với các hệ số trên.
8. Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ sung.
9. Đối với khách hàng có thiết kế phần nội thất sẽ được giảm giá thiết kế phần nội thất.
Liên hệ để có báo giá chi tiết
10. Đơn giá trên chưa bao gồm VAT
B.ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ
THÀNH PHẦN / NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Gói
Gói
Gói

BẢN
PHỔ
BIẾN
NÂNG CAO
I.THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế
30 ngày
30 ngày
30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1)
15 ngày
15 ngày
15 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2)
15 ngày
15 ngày
15 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày)
«
«
«
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền
«
«
«
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai)
«
«
«
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)
«
«
«
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất)
«
«
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (sơ bộ)
«
>> xay dung khach san
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất.
«
Phối cảnh sân vườn.
«
Cổng , tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
«
«
«
Bể nước , hòn non bộ.
«
«
Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.
«
«
Bồn cỏ, cây trang trí.
«
«
Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.
«
«
Hồ sơ chi tiết các mảng trang trí (Design theo chiều đứng)
«
«
«
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình)
«
«
«
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực)
«
«
«
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước)
«
«
«
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
«
«
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công)
«
«
Hồ sơ hoàn công (hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình)
«
«
III.DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng

«
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng , trang thiết bị nội ngoại thất
«
«
Qùa tặng đặc biệt trị giá (không có ý nghĩa quy đổi thành tiền)
2.000.000
3.000.000
4.000.000
Đơn giá
100.000 (đ/m2)
120.000 (đ/m2)
140.000 (đ/m2)
C. DIỄN GIẢI THÊM
Phần diện tích có mái che: được tính 100% diện tích.
Phần diện tích không có mái che: được tính 50% – 80% diện tích.
Phần diện tích phần mái ngói, mái che bê tông cốt thép tầng thượng: được tính 50% -80% diện tích.
Cách tính diện tích trên chỉ áp dụng để tính phí thiết kế, không áp dụng cho việc áp dụng tính khối lượng thi công.
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công, trang trí nội thất không bao gồm thiết kế mẫu tủ, giường, bàn ghế và các vật dụng khác.
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.

Công ty xây dựng nhà

biet thu dep
kien truc nha dep
thiết kế biệt thự
biệt thự đẹp

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s